- 日nhật(mặt trời)
- 爰viên(kéo đến, đổi chỗ)
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
中温度不冷不热,让人感到舒服wēndù bù lěng bù rè, ràng rén gǎndào shūfu
Thời tiết hôm nay rất ấm áp.
ấm áp
中温度高,让人感到舒适wēndù gāo, ràng rén gǎndào shūshì
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
中温度不冷不热,让人感到舒服wēndù bù lěng bù rè, ràng rén gǎndào shūfu
Thời tiết hôm nay rất ấm áp.
ấm áp
中温度高,让人感到舒适wēndù gāo, ràng rén gǎndào shūshì
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.