- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
tính cách; phẩm cách; phong cách; (kết hợp) ô; cột
中人的品德和行为的特点rén de pǐndé hé xíngwéi de tèdiǎn
Anh ấy có phong cách lắm.
ô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
中方形的小块;网状的框架fāngxíng de xiǎokuài;wǎngzhuàng de kuàngjià
Trong ô này có gì?
dùng trong 格格[ge1 ge1]
中清代皇帝女儿的身份qīngdài huángdì nǚ'ér de shēnfèn
Cách cách là công chúa của nhà Thanh.
tiếng kêu cót két (dùng trong từ ghép)
中物体发出的声音wùtǐ fāchū de shēngyīn
tính cách; phẩm cách; phong cách; (kết hợp) ô; cột
中人的品德和行为的特点rén de pǐndé hé xíngwéi de tèdiǎn
Anh ấy có phong cách lắm.
ô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
中方形的小块;网状的框架fāngxíng de xiǎokuài;wǎngzhuàng de kuàngjià
Trong ô này có gì?
dùng trong 格格[ge1 ge1]
中清代皇帝女儿的身份qīngdài huángdì nǚ'ér de shēnfèn
Cách cách là công chúa của nhà Thanh.
tiếng kêu cót két (dùng trong từ ghép)
中物体发出的声音wùtǐ fāchū de shēngyīn
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
tính cách; phẩm cách; phong cách; (kết hợp) ô; cột
dùng trong 格格[ge1 ge1]
tiêu chuẩn; quy cách; chuẩn mực (yếu tố ghép)
中衡量事物的标准或规则héngliàng shìwù de biāozhǔn huò guīzé
Tiêu chuẩn này rất tốt.
ngăn; ô; khe (trong một đơn vị lớn hơn)
中一个单位内部分开的部分yī gè dānyuè nèibù fēnkāi de bùfen
(ngôn ngữ học) cách (trường hợp ngữ pháp)
Cách của từ này là gì?
khuôn mẫu; phong cách (văn)
中文章或言语的风格和形式wénzhāng huò yányǔ de fēnggé hé xíngshì
Phong cách này rất đặc biệt.
ngăn; ô; khoang
中容器或物体上分成的小部分rónngqì huò wùtǐ shang fēnchéng de xiǎo bùfen
(văn) chỉnh sửa; uốn nắn; cải chính
中改正;纠正不对的地方gǎizhèng;jiuzhèng búduì de dìfang
Anh ấy nghiên cứu sự vật để đạt được tri thức.
(văn) đến; đạt tới
中到达;抵达dàodá;dǐdá
Tìm hiểu sự vật để đạt được tri thức.
(văn) cản trở; ngăn cản
中阻挡;妨碍zǔdǎng; fángài
Anh ấy bị chặn ngoài cửa.
(văn) tra xét tường tận; nghiên cứu đến cùng
中仔细研究和探求事物的原因或本质zǐxì yánjiū hé tànqiú shìwù de yuányīn huò běnzhì
tiêu chuẩn; quy cách; chuẩn mực (yếu tố ghép)
中衡量事物的标准或规则héngliàng shìwù de biāozhǔn huò guīzé
Tiêu chuẩn này rất tốt.
ngăn; ô; khe (trong một đơn vị lớn hơn)
中一个单位内部分开的部分yī gè dānyuè nèibù fēnkāi de bùfen
(ngôn ngữ học) cách (trường hợp ngữ pháp)
Cách của từ này là gì?
khuôn mẫu; phong cách (văn)
中文章或言语的风格和形式wénzhāng huò yányǔ de fēnggé hé xíngshì
Phong cách này rất đặc biệt.
ngăn; ô; khoang
中容器或物体上分成的小部分rónngqì huò wùtǐ shang fēnchéng de xiǎo bùfen
(văn) chỉnh sửa; uốn nắn; cải chính
中改正;纠正不对的地方gǎizhèng;jiuzhèng búduì de dìfang
Anh ấy nghiên cứu sự vật để đạt được tri thức.
(văn) đến; đạt tới
中到达;抵达dàodá;dǐdá
Tìm hiểu sự vật để đạt được tri thức.
(văn) cản trở; ngăn cản
中阻挡;妨碍zǔdǎng; fángài
Anh ấy bị chặn ngoài cửa.
(văn) tra xét tường tận; nghiên cứu đến cùng
中仔细研究和探求事物的原因或本质zǐxì yánjiū hé tànqiú shìwù de yuányīn huò běnzhì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.