Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
dải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
中细长的东西,用来数数xìcháng de dōngxi, yònglái shǔshù
Con đường này rất dài.
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.
Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
thanh; dải; vệt (dùng cho vật dài, mỏng); điều; khoản (trong văn bản, luật lệ); lượng từ cho vật dài và hẹp (sông, đường, cá, v.v.)
中文件、法律等中分开的部分wénjiàn、fǎlǜ děng zhōng fēnkāi de bùfen
Tin tức này rất quan trọng.
điều (trong luật, hiệp ước); khoản; cái, con (lượng từ cho vật dài)
中法律、合同等中的一个规定或内容fǎlǜ、hétongjǐng děng zhōng de yī ge guīdìng huò nèiróng
Điều luật này có mười điều khoản.
lượt từ chỉ vật dài mỏng (dải, sông, đường, quần, v.v.)
中用来计数长条形物体的单位yònglái jìshù chángtiáoxíng wùtǐ de dānwèi
việc; sự việc; chuyện
中单个的事物或项目dāngè de shìwù huò xiàngmù
Chiếc quần này rất đẹp.
dải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
中细长的东西,用来数数xìcháng de dōngxi, yònglái shǔshù
Con đường này rất dài.
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.
Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
thanh; dải; vệt (dùng cho vật dài, mỏng); điều; khoản (trong văn bản, luật lệ); lượng từ cho vật dài và hẹp (sông, đường, cá, v.v.)
中文件、法律等中分开的部分wénjiàn、fǎlǜ děng zhōng fēnkāi de bùfen
Tin tức này rất quan trọng.
điều (trong luật, hiệp ước); khoản; cái, con (lượng từ cho vật dài)
中法律、合同等中的一个规定或内容fǎlǜ、hétongjǐng děng zhōng de yī ge guīdìng huò nèiróng
Điều luật này có mười điều khoản.
lượt từ chỉ vật dài mỏng (dải, sông, đường, quần, v.v.)
中用来计数长条形物体的单位yònglái jìshù chángtiáoxíng wùtǐ de dānwèi
việc; sự việc; chuyện
中单个的事物或项目dāngè de shìwù huò xiàngmù
Chiếc quần này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.