- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
mép bavia; vết xờm (mép kim loại sau khi cắt/tiện)
Những mạt kim loại này rất sắc.
miệng ba via; ba via (cạnh sắc thô ráp sau khi gia công)
Cái gờ này rất sắc.
mép bavia; vết xờm (mép kim loại sau khi cắt/tiện)
Những mạt kim loại này rất sắc.
miệng ba via; ba via (cạnh sắc thô ráp sau khi gia công)
Cái gờ này rất sắc.