mao · lông

máo (mao2)

Bộ thủ số 82 · 4 nét (82 部首 · 4 82 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽑ (mao) — nghĩa: lông, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu thị một sợi lông hoặc lông thú. Hình dáng của nó giữ lại những nét cong gợi tả các sợi lông dài.

Mẹo nhớ: Hình ba nét cong xếp chồng lên nhau giống như các sợi lông xoăn lại với nhau.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

21 chữ
  • máomao

    lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)

    HSK 1

    4 nét

  • zhānchiên

    nỉ; dạ (loại vải)

    9 nét

  • róngnhung

    xuống; dưới; hạ

    10 nét

  • vải len dệt ở Tây Tạng

    10 nét

  • háohào

    lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)

    11 nét

  • tǎnthảm

    chăn lông; mền lông

    12 nét

  • cuìthuế

    lông tơ mịn (lông thú)

    12 nét

  • bộ phận sinh dục nữ (từ cũ)

    12 nét

  • sāntam

    lông dài; bờm xờm

    12 nét

  • jiànkiến

    cầu lông; cầu đá (môn thể thao dùng vợt gỗ)

    12 nét

  • màomáo

    bất an; lo lắng; không yên

    13 nét

  • shūsu

    thảm; tấm thảm

    13 nét

  • tháp

    thảm len thô; vải nỉ thô

    14 nét

  • máomao

    con yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)

    15 nét

  • rǒngnhũng

    lông tơ; lông mịn

    16 nét

  • chǎngsưởng

    áo khoác dài; áo choàng

    16 nét

  • phổ

    dùng trong từ "dạ len Tây Tạng"

    16 nét

  • lỗ

    dùng trong từ "dạ len Tây Tạng"

    16 nét

  • sàotáo

    bồn chồn; u sầu

    17 nét

  • liè

    bờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm

    19 nét

  • thảm len; thảm dạ

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.