- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
lợn hơi; lợn sống (chưa giết mổ)
Giá lợn sống đã tăng lên.
lợn hơi; lợn sống (chưa giết mổ)
Giá lợn sống đã tăng lên.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
lợn hơi; lợn sống (chưa giết mổ)
lợn hơi; lợn sống (chưa giết mổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.