- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
cạnh thô; mép sờn (trong dệt may, làm giấy,...)
Mép giấy này rất thô.
cạnh thô; mép sờn (trong dệt may, làm giấy,...)
Mép giấy này rất thô.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
cạnh thô; mép sờn (trong dệt may, làm giấy,...)
cạnh thô; mép sờn (trong dệt may, làm giấy,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.