- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tức không chịu được; tức đến phát điên
Anh ấy tức không chịu nổi nên đã bỏ đi.
tức không chịu nổi; uất ức không kìm được
Anh ấy tức không chịu nổi nên đã từ chức.
tức không chịu được; tức đến phát điên
Anh ấy tức không chịu nổi nên đã bỏ đi.
tức không chịu nổi; uất ức không kìm được
Anh ấy tức không chịu nổi nên đã từ chức.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
tức không chịu được; tức đến phát điên
tức không chịu được; tức đến phát điên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.