nhất · một
yī (yi1)
Bộ thủ số 1 · 1 nét (第 1 部首 · 1 画 dì 1 bùshǒu · 1 huà)
Bộ thủ ⼀ (nhất) — nghĩa: một, 1 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ một nét ngang trong giáp cốt văn và triện thư, tượng trưng cho khái niệm số một và sự thống nhất. Nó là chữ tượng hình cơ bản nhất, biểu diễn một đơn vị đơn lẻ.
Mẹo nhớ: Một nét ngang duy nhất — nó chính là hình ảnh của số một và sự đơn nhất.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
39 chữmột; số một
HSK 11 nét
bảy; 7
HSK 12 nét
người trưởng thành (nam giới); đinh (đơn vị dân số)
HSK 72 nét
thành phần "hơi thở" hoặc "thở dài" trong chữ Hán
2 nét
biến thể cũ của 上[shang4]
2 nét
biến thể cũ của 下[xia4]
2 nét
trên; phía trên; bên trên; trước (đó)
HSK 13 nét
xuống; dưới; hạ
HSK 13 nét
(văn) và; cùng với
HSK 63 nét
ba; số ba
HSK 13 nét
vạn (mười nghìn); rất nhiều
HSK 23 nét
đơn vị đo chiều dài, một trượng (bằng 10 thước Trung Quốc, khoảng 3,3 m)
3 nét
bộ phận "đế/bệ" trong chữ Hán
3 nét
- 亐yú
biến thể cũ của 于[yu2]
3 nét
không; không phải
HSK 14 nét
xấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
HSK 54 nét
dành riêng; chuyên dụng
4 nét
khuất khỏi tầm nhìn; bị che khuất
4 nét
biến thể của 丐[gai4]
4 nét
- 丒chǒu
xấu xí; xấu xa
4 nét
lụa; vải lụa
HSK 75 nét
và; hơn nữa; vả lại
HSK 75 nét
đông; phía đông
HSK 15 nét
đời; thế gian; cuộc sống
5 nét
ngành nghề; sự nghiệp; nghề
HSK 75 nét
gò; đồi; mô đất
5 nét
to lớn; vĩ đại (văn)
5 nét
dạng cũ của 世[shì]
5 nét
can chi thứ ba (Bính) trong Thiên Can
HSK 75 nét
bụi (cây); khóm; đám
5 nét
mất; đánh mất; vứt bỏ
HSK 56 nét
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
6 nét
kẹp; kẹp chặt từ hai phía
HSK 56 nét
phó; thừa (chức quan phụ tá)
6 nét
- 丠qiū
biến thể cũ của 丘[qiu1]
6 nét
hai; 2
HSK 17 nét
chặt chẽ; nghiêm ngặt; kín (đậy kín)
HSK 47 nét
dạng cũ của chữ "dậu" (can Chi thứ 10)
7 nét
và; hơn nữa; vả lại
HSK 38 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.