- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
sức mạnh; lực; sức lực
Anh ấy không còn sức lực nữa.
sức; sức lực; năng lượng
cường độ; mức độ (lực); sức mạnh
nhân tài; người tài năng
sức mạnh; lực; sức lực
Anh ấy không còn sức lực nữa.
sức; sức lực; năng lượng
cường độ; mức độ (lực); sức mạnh
nhân tài; người tài năng
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.