lực · sức mạnh
lì (li4)
Bộ thủ số 19 · 2 nét (第 19 部首 · 2 画 dì 19 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼒ (lực) — nghĩa: sức mạnh, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ "sức mạnh" có nguồn gốc từ tượng hình cơ bắp hoặc sức lực của con người. Trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại, nó mô tả một cơ bắp cuộn tròn hoặc một vật có sức mạnh vật lý.
Mẹo nhớ: Hình cong của nét như một cơ bắp cuộn tròn — nhớ là "sức mạnh" bằng hình ảnh cơ thể mạnh khỏe.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
45 chữsức mạnh; lực; sức lực
HSK 32 nét
giải quyết; xử lý; tổ chức
HSK 24 nét
khuyên; khuyên bảo
HSK 54 nét
thêm; cộng; tăng thêm
HSK 25 nét
công lao; thành tích; công trạng
HSK 75 nét
gắng sức; nỗ lực
5 nét
cử động; chuyển động (của vật)
HSK 16 nét
hạng ba; kém cỏi; loại ba
6 nét
dạng khác của 協|协[xié]
6 nét
sức mạnh; lực; sức lực
7 nét
giúp đỡ; hỗ trợ
7 nét
dạng khác của 劫[kiếp]
HSK 77 nét
lao động; vất vả; khó nhọc
7 nét
dùng hết; phát huy (sức lực, kỹ năng)
7 nét
cổ vũ; động viên
7 nét
công sức; công phu
7 nét
khuyến khích; khích lệ
7 nét
- 劮yì
nhàn nhã; thoải mái; trốn thoát
7 nét
dạng cũ của 倦 [juàn]
8 nét
hăng hái; nhiệt tình
8 nét
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
8 nét
đàn hặc; luận tội; hặc tội
8 nét
sức mạnh; lực; sức lực
8 nét
dũng cảm; dũng mãnh
9 nét
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
9 nét
- 勄mǐn
dạng cũ của 敏 [mǐn]
9 nét
- 勈yǒng
dạng cũ của 勇[yǒng]
9 nét
khuyến khích; khuyến khích cố gắng
9 nét
dạng khác của 勳|勋[xun1]
9 nét
hung dữ; hung hãn
10 nét
đơn vị hành chính cổ xưa trong vùng người Thái ở Vân Nam
10 nét
việc; sự việc; chuyện
10 nét
thành tích; công tích
10 nét
buộc chặt; siết chặt
HSK 711 nét
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
11 nét
biến thể của 勉[miǎn]
11 nét
khuyến khích; khuyến cáo; (văn) sách tấn
11 nét
(văn) vất vả; cực nhọc
11 nét
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
HSK 312 nét
quyên góp; thu thập; tuyển mộ; chiêu mộ
12 nét
cần cù; chăm chỉ; siêng năng
13 nét
hợp (sức); liên kết (lực lượng)
13 nét
kiệt sức; mệt lử
15 nét
hài hòa; hòa hợp
15 nét
vội vàng; khẩn cấp
19 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.