- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe truyền thống Trung Hoa kết hợp hơi thở, vận động và thiền định)
Anh ấy tập khí công mỗi sáng.
khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe truyền thống Trung Hoa kết hợp hơi thở, vận động và thiền định)
Anh ấy tập khí công mỗi sáng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe truyền thống Trung Hoa kết hợp hơi thở, vận động và thiền định)
khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe truyền thống Trung Hoa kết hợp hơi thở, vận động và thiền định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.