- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
áp kế; phong vũ biểu
áp kế; phong vũ biểu
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
áp kế; phong vũ biểu
áp kế; phong vũ biểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.