- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất; đất đai; địa phương; thổ địa; (tính từ) địa phương, quê mùa, lạc hậu
中地面;泥土;地方dìmiàn; níutǔ; dìfang
Đây là đất gì?
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ
中用来制作陶器或砖的细小颗粒物质yònglái zhìzuò táoqì huò zhuān de xìxiǎo kēlì wùzhì
Mảnh đất này rất màu mỡ.
đất; đất cát; (khẩu ngữ) quê mùa, lỗi thời
中细小的尘埃或沙粒;地面上的泥xìxiǎo de chénhuī huò shālì; dìmiàn shang de ní
Trên đất có rất nhiều bụi.
đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa
中属于某个地方的;不是外地的shǔyú mǒuige dìfang de;búshì wàidì de
Đây là đặc sản địa phương.
nguyên sinh; bản địa; gốc rễ
中来自本地、本地产生的láizì běndì、běndì chǎnshēng de
Anh ấy là người Bắc Kinh bản địa.
quê mùa; nhà quê
中不文明、不高雅的样子bù wénmíng、bù gāoyǎ de yàngzi
Anh ấy rất quê mùa.
thuốc phiện thô (dạng chưa tinh chế)
中未经提炼的鸦片wèi jīng tíliàn de yāpiàn
Loại thuốc phiện này rất đắt.
dân tộc Thổ
中中国西南地区的少数民族,主要住在贵州、云南等地zhōngguó xīnánán dìqū de shǎoshù mínzú,zhǔyào zhù zài guìzhōu、yúnnán děng dì
Người Thổ là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
họ Thổ
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngchèng
một trong tám loại nhạc cụ cổ đại (nhóm đất nung trong Bát Âm)
中古代八音中,用泥土烧制的乐器类别gǔdài bāyīn zhōng, yòng nítu shaōzhì de yuèqì leèibié
Một trong tám loại nhạc cụ cổ là thổ.
đất; đất đai; địa phương; thổ địa; (tính từ) địa phương, quê mùa, lạc hậu
中地面;泥土;地方dìmiàn; níutǔ; dìfang
Đây là đất gì?
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ
中用来制作陶器或砖的细小颗粒物质yònglái zhìzuò táoqì huò zhuān de xìxiǎo kēlì wùzhì
Mảnh đất này rất màu mỡ.
đất; đất cát; (khẩu ngữ) quê mùa, lỗi thời
中细小的尘埃或沙粒;地面上的泥xìxiǎo de chénhuī huò shālì; dìmiàn shang de ní
Trên đất có rất nhiều bụi.
đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa
中属于某个地方的;不是外地的shǔyú mǒuige dìfang de;búshì wàidì de
Đây là đặc sản địa phương.
nguyên sinh; bản địa; gốc rễ
中来自本地、本地产生的láizì běndì、běndì chǎnshēng de
Anh ấy là người Bắc Kinh bản địa.
quê mùa; nhà quê
中不文明、不高雅的样子bù wénmíng、bù gāoyǎ de yàngzi
Anh ấy rất quê mùa.
thuốc phiện thô (dạng chưa tinh chế)
中未经提炼的鸦片wèi jīng tíliàn de yāpiàn
Loại thuốc phiện này rất đắt.
dân tộc Thổ
中中国西南地区的少数民族,主要住在贵州、云南等地zhōngguó xīnánán dìqū de shǎoshù mínzú,zhǔyào zhù zài guìzhōu、yúnnán děng dì
Người Thổ là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
họ Thổ
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngchèng
một trong tám loại nhạc cụ cổ đại (nhóm đất nung trong Bát Âm)
中古代八音中,用泥土烧制的乐器类别gǔdài bāyīn zhōng, yòng nítu shaōzhì de yuèqì leèibié
Một trong tám loại nhạc cụ cổ là thổ.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.