- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
buồng khí (bên trong trứng)
Trong trứng có một buồng khí.
buồng khí (bên trong trứng)
Trong trứng có một buồng khí.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
buồng khí (bên trong trứng)
buồng khí (bên trong trứng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.