Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
đến; tới; cho đến
中表示到某个时间、地点或程度biǎoshì dào mǒu ge shíjiān、dìdiǎn huò chéngdù
Anh ấy làm việc rất muộn, thậm chí là thâu đêm.
tột cùng; đến; nhất
中最;达到最高程度zuì;dádào zuìgāo chéngdù
Anh ấy chung thủy đến chết.
đến; tới; đối mặt với; (văn) cai quản
中到达;来到dàodá;láidào
Chúng tôi đã đến Bắc Kinh rồi.
đến; tới; (văn) rất; cực
中到达;来到dàodá;láidào
Xin hỏi, tàu hỏa đến Bắc Kinh không?
đến; tới; cho đến
中表示到某个时间、地点或程度biǎoshì dào mǒu ge shíjiān、dìdiǎn huò chéngdù
Anh ấy làm việc rất muộn, thậm chí là thâu đêm.
tột cùng; đến; nhất
中最;达到最高程度zuì;dádào zuìgāo chéngdù
Anh ấy chung thủy đến chết.
đến; tới; đối mặt với; (văn) cai quản
中到达;来到dàodá;láidào
Chúng tôi đã đến Bắc Kinh rồi.
đến; tới; (văn) rất; cực
中到达;来到dàodá;láidào
Xin hỏi, tàu hỏa đến Bắc Kinh không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.