- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
Anh ấy rất có khí độ.
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
khí độ; phong thái; tư thế
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
Anh ấy rất có khí độ.
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
khí độ; phong thái; tư thế
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.