- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
trạng thái khí (vật lý)
Nước có trạng thái rắn, lỏng và khí.
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
Thái độ của anh ấy rất tốt.
thể khí; trạng thái khí
trạng thái khí (vật lý)
Nước có trạng thái rắn, lỏng và khí.
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
Thái độ của anh ấy rất tốt.
thể khí; trạng thái khí
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
trạng thái khí (vật lý)
trạng thái khí (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ