- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
Vận mệnh của anh ấy đã hết.
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
vận số; số phận; khí vận
Vận số của anh ấy đã hết.
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
Vận mệnh của anh ấy đã hết.
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
vận số; số phận; khí vận
Vận số của anh ấy đã hết.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.