- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xoáy thuận; lốc xoáy
Khí hoàn là một hiện tượng thời tiết.
xoáy thuận; lốc xoáy
Khí hoàn là một hiện tượng thời tiết.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xoáy thuận; lốc xoáy
xoáy thuận; lốc xoáy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.