- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bong bóng khí; bọt khí
Trong nước có rất nhiều bong bóng.
bọt khí; bong bóng khí
Kim loại này có bọt khí.
bọt khí; bong bóng khí; (nước) có ga
Tôi thích uống nước có ga.
bong bóng khí; bọt khí
Trong nước có rất nhiều bong bóng.
bọt khí; bong bóng khí
Kim loại này có bọt khí.
bọt khí; bong bóng khí; (nước) có ga
Tôi thích uống nước có ga.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
bong bóng khí; bọt khí
bong bóng khí; bọt khí
bong bóng khí; (đồ uống) có ga; sủi bọt
Tôi thích uống nước có ga.
bong bóng khí; (đồ uống) có ga; sủi bọt
Tôi thích uống nước có ga.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.