- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xốp bọc bóng khí; bọc xốp bong bóng
Làm ơn cho tôi một ít xốp bọc hàng.
xốp bọc bóng khí; bọc xốp bong bóng
Làm ơn cho tôi một ít xốp bọc hàng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
xốp bọc bóng khí; bọc xốp bong bóng
xốp bọc bóng khí; bọc xốp bong bóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.