- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
luồng khí; dòng khí
Máy bay bị rung lắc trong luồng khí.
luồng khí; dòng khí
luồng khí; dòng khí; khí lưu; nhiễu động không khí (trên máy bay)
Máy bay gặp phải luồng khí rồi.
luồng khí; dòng khí
Máy bay bị rung lắc trong luồng khí.
luồng khí; dòng khí
luồng khí; dòng khí; khí lưu; nhiễu động không khí (trên máy bay)
Máy bay gặp phải luồng khí rồi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
luồng khí; dòng khí
luồng khí; dòng khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
luồng khí/nước phía sau (vật thể chuyển động); vệt sóng đuôi
Máy bay tạo ra luồng khí trong không trung.
hơi thở; hơi; nghỉ ngơi
Luồng khí rất mạnh.
bản thảo; bản nháp
Ở đây có luồng khí.
luồng khí/nước phía sau (vật thể chuyển động); vệt sóng đuôi
Máy bay tạo ra luồng khí trong không trung.
hơi thở; hơi; nghỉ ngơi
Luồng khí rất mạnh.
bản thảo; bản nháp
Ở đây có luồng khí.