- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khinh khí cầu; bóng bay
Bọn trẻ thích chơi bóng bay.
khinh khí cầu; bóng bay
Bọn trẻ thích chơi bóng bay.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
khinh khí cầu; bóng bay
khinh khí cầu; bóng bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.