- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
xin; thỉnh cầu
中向某人要求或请求某事xiàng mǒurén yāoqiú huò qǐngqiú mǒushì
Tôi cầu xin sự giúp đỡ của bạn.
cầu; xin; yêu cầu
中用言语或行动表示要得到某样东西yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì yào déidào mǒuyàng dōngxi
Anh ấy cầu xin tôi giúp đỡ.
khẩn cầu; van xin; nài xin
中恳切地请求;乞求kěnqiè de qǐngqiú;qǐqiú
Tôi cầu xin bạn giúp tôi.
tìm kiếm; mong muốn
中寻找或希望得到某样东西xúnzhǎo huò xīwàng dédào mǒuyàng dōngxi
tìm; tìm kiếm
中寻找;想得到xúnzhǎo; xiǎng dédào
Anh ấy đang tìm gì vậy?
xin; thỉnh cầu
中向某人要求或请求某事xiàng mǒurén yāoqiú huò qǐngqiú mǒushì
Tôi cầu xin sự giúp đỡ của bạn.
cầu; xin; yêu cầu
中用言语或行动表示要得到某样东西yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì yào déidào mǒuyàng dōngxi
Anh ấy cầu xin tôi giúp đỡ.
khẩn cầu; van xin; nài xin
中恳切地请求;乞求kěnqiè de qǐngqiú;qǐqiú
Tôi cầu xin bạn giúp tôi.
tìm kiếm; mong muốn
中寻找或希望得到某样东西xúnzhǎo huò xīwàng dédào mǒuyàng dōngxi
tìm; tìm kiếm
中寻找;想得到xúnzhǎo; xiǎng dédào
Anh ấy đang tìm gì vậy?
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.