- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí thịnh; hăng hái; tràn đầy sinh khí
Anh ấy trẻ tuổi, đầy nhiệt huyết và rất năng động.
hăng hái; khí thế mạnh mẽ
Anh ấy trẻ tuổi và đầy nhiệt huyết, rất có động lực.
vội vàng; hấp tấp
khí thịnh; hăng hái; tràn đầy sinh khí
Anh ấy trẻ tuổi, đầy nhiệt huyết và rất năng động.
hăng hái; khí thế mạnh mẽ
Anh ấy trẻ tuổi và đầy nhiệt huyết, rất có động lực.
vội vàng; hấp tấp
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
khí thịnh; hăng hái; tràn đầy sinh khí
khí thịnh; hăng hái; tràn đầy sinh khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy trẻ người non dạ, dễ bốc đồng.
Anh ấy trẻ người non dạ, dễ bốc đồng.