- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bơm xe đạp; bơm hơi
Tôi cần một cái bơm để bơm lốp xe đạp.
bơm xe đạp; bơm hơi
Tôi cần một cái bơm để bơm lốp xe đạp.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
bơm xe đạp; bơm hơi
bơm xe đạp; bơm hơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.