- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tắt thở; tắt hơi; trút hơi thở cuối cùng
Anh ấy đã tắt thở và qua đời.
không được nữa rồi; sắp chết rồi; (khẩu) hết xí quách
Anh ấy đã chết.
tắt thở; tắt hơi; trút hơi thở cuối cùng
Anh ấy đã tắt thở và qua đời.
không được nữa rồi; sắp chết rồi; (khẩu) hết xí quách
Anh ấy đã chết.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
tắt thở; tắt hơi; trút hơi thở cuối cùng
tắt thở; tắt hơi; trút hơi thở cuối cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.