- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
đường dẫn khí; đường thở; ống khói
Ống khói này bị tắc đường dẫn khí rồi.
khí quản; ống dẫn khí
Ống dẫn khí điều hòa của căn phòng này bị hỏng rồi.
đường thở; khí đạo
đường dẫn khí; đường thở; ống khói
Ống khói này bị tắc đường dẫn khí rồi.
khí quản; ống dẫn khí
Ống dẫn khí điều hòa của căn phòng này bị hỏng rồi.
đường thở; khí đạo
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường dẫn khí; đường thở; ống khói
đường dẫn khí; đường thở; ống khói
Giữ đường thở thông thoáng rất quan trọng.
đường hô hấp
Nhiễm trùng đường hô hấp là một bệnh phổ biến.
Giữ đường thở thông thoáng rất quan trọng.
đường hô hấp
Nhiễm trùng đường hô hấp là một bệnh phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.