Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
đầu; đầu tiên; thủ lĩnh; (lượng từ) bài (thơ, bài hát)
中身体最上面的部分shēntǐ zuì shàngmiàn de búfen
Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?
bài (lượng từ đếm thơ, bài hát, v.v.)
中计算诗歌、歌曲等的单位jìsuàn shīgē、gēqū děng de dānyuán
đầu tiên; thứ nhất; (lượng từ) bài (thơ, nhạc)
中排在第一位的;最前面的pái zài dì yī wèi de;zuì qiánmiàn de
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
中某个部门或组织的主要负责人mǒuogè bùmén huò zǔzhī de zhǔyào fùzé rén
Anh ấy là thủ trưởng của chúng tôi.
đầu; đầu tiên; thủ lĩnh; (lượng từ) bài (thơ, bài hát)
中身体最上面的部分shēntǐ zuì shàngmiàn de búfen
Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?
bài (lượng từ đếm thơ, bài hát, v.v.)
中计算诗歌、歌曲等的单位jìsuàn shīgē、gēqū děng de dānyuán
đầu tiên; thứ nhất; (lượng từ) bài (thơ, nhạc)
中排在第一位的;最前面的pái zài dì yī wèi de;zuì qiánmiàn de
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
中某个部门或组织的主要负责人mǒuogè bùmén huò zǔzhī de zhǔyào fùzé rén
Anh ấy là thủ trưởng của chúng tôi.