- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xe buýt lớn; xe khách
Anh ấy là một người có khí lượng.
phẩm đức; đức hạnh
lượng khoan dung; độ khoan dung; khí lượng
độ lượng; lòng khoan dung; tầm lòng
xe buýt lớn; xe khách
Anh ấy là một người có khí lượng.
phẩm đức; đức hạnh
lượng khoan dung; độ khoan dung; khí lượng
độ lượng; lòng khoan dung; tầm lòng
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
xe buýt lớn; xe khách
xe buýt lớn; xe khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất rộng lượng.
độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung
Anh ấy là một người có lòng khoan dung.
độ lượng; khoan dung
Anh ấy rất rộng lượng.
độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung
Anh ấy là một người có lòng khoan dung.
độ lượng; khoan dung