- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
Anh ấy dùng máy khoan khí nén để khoan một lỗ trên tường.
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
Anh ấy dùng máy khoan khí nén để khoan một lỗ trên tường.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.