- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí hãm (trạng thái khí bị sụp xuống, không giữ được) (Đông y)
Khí hãm là một khái niệm trong Đông y.
khí hãm (trạng thái khí bị sụp xuống, không giữ được) (Đông y)
Khí hãm là một khái niệm trong Đông y.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
khí hãm (trạng thái khí bị sụp xuống, không giữ được) (Đông y)
khí hãm (trạng thái khí bị sụp xuống, không giữ được) (Đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.