- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khe hở không khí; khe khí
Căn phòng này cần một lỗ thông hơi.
khe hở không khí; khe hở từ
Động cơ này có một khe hở không khí.
khe hở không khí; khe khí
Căn phòng này cần một lỗ thông hơi.
khe hở không khí; khe hở từ
Động cơ này có một khe hở không khí.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khe hở không khí; khe khí
khe hở không khí; khe khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.