- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh xơ xương do fluoride; chứng fluorosis xương(kế thừa)
Bệnh fluor xương là một loại bệnh về xương.
bệnh fluorosis xương; chứng nhiễm fluor xương(kế thừa)
Bệnh fluorosis xương là một bệnh mãn tính.
bệnh xơ xương do fluoride; chứng fluorosis xương(kế thừa)
Bệnh fluor xương là một loại bệnh về xương.
bệnh fluorosis xương; chứng nhiễm fluor xương(kế thừa)
Bệnh fluorosis xương là một bệnh mãn tính.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh xơ xương do fluoride; chứng fluorosis xương
bệnh xơ xương do fluoride; chứng fluorosis xương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.