- 气khí(khí, hơi)
- 羊dương(con dê)
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
căn hydroxide (-OH)
Hydroxit là một ion phổ biến.
căn hydroxide (-OH)
Hydroxit là một ion phổ biến.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
căn hydroxide (-OH)
căn hydroxide (-OH)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.