cứng đầu; bướng bỉnh; (của thức ăn) dai, cứng
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
dai; cứng (thức ăn)
Miếng thịt này hơi dai.
dai; dai dẻo
Miếng thịt này hơi dai.
quẻ Cấn (một trong Bát Quái, tượng trưng cho núi)
Cấn là một trong Bát Quái.
quẻ Cấn (một trong bát quái, tượng trưng núi)
hướng Đông Bắc (45°) theo la bàn cổ; quẻ Cấn (trong Bát Quái)
Cấn là hướng đông bắc.
cứng đầu; bướng bỉnh; (của thức ăn) dai, cứng
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
dai; cứng (thức ăn)
Miếng thịt này hơi dai.
dai; dai dẻo
Miếng thịt này hơi dai.
quẻ Cấn (một trong Bát Quái, tượng trưng cho núi)
Cấn là một trong Bát Quái.
quẻ Cấn (một trong bát quái, tượng trưng núi)
hướng Đông Bắc (45°) theo la bàn cổ; quẻ Cấn (trong Bát Quái)
Cấn là hướng đông bắc.
cứng đầu; bướng bỉnh; (của thức ăn) dai, cứng
quẻ Cấn (một trong Bát Quái, tượng trưng cho núi)