- 气khí(khí, hơi)
- 羊dương(con dê)
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
ion hiđrôxit OH⁻
Ion hydroxide là ion chính trong dung dịch kiềm.
ion hiđrôxit OH⁻
Ion hydroxide là ion chính trong dung dịch kiềm.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ion hiđrôxit OH⁻
ion hiđrôxit OH⁻
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.