- 釒kim(kim loại)
- 建kiến(xây dựng)
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
liên kết hydro
Giữa các phân tử nước có liên kết hydro.
liên kết hydro
Giữa các phân tử nước có liên kết hydro.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
liên kết hydro
liên kết hydro
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.