- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bóng bay heli; bóng khí heli
Khí cầu heli bay rất cao.
bóng bay heli; bóng khí heli
Khí cầu heli bay rất cao.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bóng bay heli; bóng khí heli
bóng bay heli; bóng khí heli
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.