- 气khí(khí, hơi)
- 羊dương(con dê)
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
nguyên tử oxy
Nguyên tử oxy là đơn vị cơ bản cấu tạo nên khí oxy.
nguyên tử oxy
Nguyên tử oxy là đơn vị cơ bản cấu tạo nên khí oxy.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nguyên tử oxy
nguyên tử oxy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.