- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
clo phân tử; clo đơn chất (Cl₂)
Khí clo đơn chất là một loại khí độc.
clo phân tử; clo đơn chất (Cl₂)
Khí clo đơn chất là một loại khí độc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
clo phân tử; clo đơn chất (Cl₂)
clo phân tử; clo đơn chất (Cl₂)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.