thập · mười

shí (shi2)

Bộ thủ số 24 · 2 nét (24 部首 · 2 24 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼗ (thập) — nghĩa: mười, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "mười" (⼗) bắt nguồn từ chữ tượng hình của lá thăm hoặc thanh gỗ dùng để đếm trong triện thư. Hình dạng "+/X" biểu thị sự giao nhau của hai nét, tượng trưng cho việc đánh dấu hoặc đơn vị đầy đủ.

Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau như dấu cộng—nhớ hình ảnh đó để ghi nhớ "mười" và sự hoàn chỉnh.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

28 chữ
  • shíthập

    mười

    HSK 1

    2 nét

  • gàncán

    thân cây

    HSK 1

    3 nét

  • qiānthiên

    dùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]

    HSK 2

    3 nét

  • xùntín

    (cổ) bay nhanh; bay vút

    3 nét

  • niànnhập

    hai mươi; thứ hai mươi

    3 nét

  • shēngthăng

    thăng; tăng lên; thăng tiến

    HSK 3

    4 nét

  • tạp

    ba mươi; 30

    4 nét

  • tốt

    lính; tốt (quân cờ)

    4 nét

  • ngọ

    Chi Ngọ (giờ Ngọ: 11g-13g, tháng 5 âm lịch, năm Ngọ)

    4 nét

  • wànvạn

    chữ Vạn; chữ thập ngoặc (biểu tượng thiêng liêng trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và

    4 nét

  • wànvạn

    chữ vạn (biểu tượng thiêng liêng trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo; về s

    4 nét

  • bànbán

    một nửa; phân nửa

    HSK 1

    5 nét

  • huìhuỷ

    cây cỏ; thảo mộc

    5 nét

  • tấp

    bốn mươi (40) (văn)

    5 nét

  • huáhoa

    lộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ

    6 nét

  • shìthế

    dạng cũ của 世 [shì]

    6 nét

  • xiéhiệp

    hợp tác; cùng nhau ra sức

    6 nét

  • màimại

    rao bán; mời mua

    HSK 2

    8 nét

  • dānđơn

    hóa đơn; đơn; đơn lẻ

    HSK 4

    8 nét

  • zhuótrác

    xuất sắc; nổi bật

    8 nét

  • tốt

    biến thể của 卒 [zú]

    8 nét

  • sàngtáng

    mất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)

    8 nét

  • bēiti

    thấp; thấp kém

    8 nét

  • nánnam

    nam; phía nam

    HSK 1

    9 nét

  • sắc

    keo kiệt; bủn xỉn

    11 nét

  • bác

    phong phú; rộng rãi; uyên bác

    12 nét

  • shuài

    dạng cũ của 率 [shuai4]

    21 nét

  • píntần

    cau mày; nhíu mày

    21 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.