- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
Anh ấy tin rằng có linh hồn tồn tại.
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
Anh ấy tin rằng có linh hồn tồn tại.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.