- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
hiện tượng kỳ bí; linh dị; siêu nhiên
Anh ấy thích xem phim kinh dị.
linh dị; huyền bí; siêu nhiên
Anh ấy tin vào các sự kiện siêu nhiên.
siêu nhiên; siêu tự nhiên
Anh ấy thích xem phim linh dị.
hiện tượng kỳ bí; linh dị; siêu nhiên
Anh ấy thích xem phim kinh dị.
linh dị; huyền bí; siêu nhiên
Anh ấy tin vào các sự kiện siêu nhiên.
siêu nhiên; siêu tự nhiên
Anh ấy thích xem phim linh dị.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
hiện tượng kỳ bí; linh dị; siêu nhiên
hiện tượng kỳ bí; linh dị; siêu nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xa xôi mờ ảo; huyền bí
Nơi này hơi ma quái.
thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật
Câu chuyện này hơi kỳ lạ.
xa xôi mờ ảo; huyền bí
Nơi này hơi ma quái.
thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật
Câu chuyện này hơi kỳ lạ.