- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
cơ hội chợt đến; linh cảm bất chợt
Anh ấy đột nhiên có một linh cảm.
ý tưởng sáng suốt; cơ trí linh hoạt
Anh ấy đột nhiên có một ý tưởng hay.
mưu hay; cơ trí linh hoạt
cơ hội chợt đến; linh cảm bất chợt
Anh ấy đột nhiên có một linh cảm.
ý tưởng sáng suốt; cơ trí linh hoạt
Anh ấy đột nhiên có một ý tưởng hay.
mưu hay; cơ trí linh hoạt
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
cơ hội chợt đến; linh cảm bất chợt
cơ hội chợt đến; linh cảm bất chợt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.