- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
nhanh nhạy và phong phú (về thông tin); thông thạo; linh thông
Anh ấy rất thạo tin.
thông minh; khéo léo
Anh ấy là một người thông minh.
linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng
Phương pháp này rất hiệu quả.
nhanh nhạy và phong phú (về thông tin); thông thạo; linh thông
Anh ấy rất thạo tin.
thông minh; khéo léo
Anh ấy là một người thông minh.
linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng
Phương pháp này rất hiệu quả.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
nhanh nhạy và phong phú (về thông tin); thông thạo; linh thông
nhanh nhạy và phong phú (về thông tin); thông thạo; linh thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.