- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tướng thân tín; thuộc hạ được tin dùng
Anh ấy là ái tướng của tôi.
tướng thân tín; thuộc hạ được tin dùng
Anh ấy là ái tướng của tôi.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
tướng thân tín; thuộc hạ được tin dùng
tướng thân tín; thuộc hạ được tin dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.