- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
vì; cho; để; dành cho
中表示动作的目的或对象biǎoshì dòngzuò de mùdì huò duìxiàng
Cái này là chuẩn bị cho bạn.
Mẹ mua cho con một chiếc cặp sách mới.
mà nói; mà xét; về mặt
中表示动作、行为的目的或对象biǎoshì dòngzuò、xíngwéi de mùdì huò duìxiàng
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
中充当某种身份或角色chōngdāng mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè
Anh ấy phục vụ mọi người.
Cô ấy đảm nhận vai trò người dẫn chương trình trong sự kiện lần này.
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.
vì; cho; để; dành cho
中表示动作的目的或对象biǎoshì dòngzuò de mùdì huò duìxiàng
Cái này là chuẩn bị cho bạn.
Mẹ mua cho con một chiếc cặp sách mới.
mà nói; mà xét; về mặt
中表示动作、行为的目的或对象biǎoshì dòngzuò、xíngwéi de mùdì huò duìxiàng
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
中充当某种身份或角色chōngdāng mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè
Anh ấy phục vụ mọi người.
Cô ấy đảm nhận vai trò người dẫn chương trình trong sự kiện lần này.
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
vì; cho; để; dành cho
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
Cô ấy lo lắng cho tương lai của những đứa trẻ.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
là; (văn) chính là
中是;表示身份、性质或状态shì;biǎoshì shēnfèn、xìngzhì huò zhuàngtài
Nơi này chính là công viên lớn nhất thành phố.
coi là; lấy làm; xem là
中认为;把某人或某物看作rènwéi; bǎ mǒurén huò mǒuwù kànzuò
Chúng ta nên coi sự trung thực là nền tảng của cách sống.
biến thành; hóa thành
中变成;成为biànchéng; chéngwéi
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
Nước khi đun nóng sẽ biến thành hơi nước.
để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)
中用来做某件事或充当某个角色yòng lái zuò mǒu jiàn shì huò chōngdāng mǒu ge juésè
Bây giờ anh ấy phục vụ mọi người.
Phòng học này sẽ mang lại môi trường học tập tốt hơn cho học sinh.
làm; hành xử như; đóng vai
中做;表现得像;充当zuò; biǎoxiàn de xiàng; chōngdāng
Anh ấy đối xử với mọi người rất tốt.
Cô ấy đóng vai phản diện trong vở kịch, diễn xuất rất thuyết phục.
làm ra; gây ra
中做;做出zuò; zuòchū
Anh ấy nấu cơm cho tôi.
Cô ấy đã đóng góp rất nhiều cho công ty.
bởi; bị (dùng trong câu bị động)
中表示动作的实施者或原因;用在被动句中biǎoshì dòngzuò de shíshī zhě huò yuányīn;yònyzài bèidòng jù zhōng
Anh ấy đã nấu cơm cho tôi.
Cuốn sách đó đã được thư viện lưu giữ nhiều năm.
Cô ấy lo lắng cho tương lai của những đứa trẻ.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
là; (văn) chính là
中是;表示身份、性质或状态shì;biǎoshì shēnfèn、xìngzhì huò zhuàngtài
Nơi này chính là công viên lớn nhất thành phố.
coi là; lấy làm; xem là
中认为;把某人或某物看作rènwéi; bǎ mǒurén huò mǒuwù kànzuò
Chúng ta nên coi sự trung thực là nền tảng của cách sống.
biến thành; hóa thành
中变成;成为biànchéng; chéngwéi
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
Nước khi đun nóng sẽ biến thành hơi nước.
để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)
中用来做某件事或充当某个角色yòng lái zuò mǒu jiàn shì huò chōngdāng mǒu ge juésè
Bây giờ anh ấy phục vụ mọi người.
Phòng học này sẽ mang lại môi trường học tập tốt hơn cho học sinh.
làm; hành xử như; đóng vai
中做;表现得像;充当zuò; biǎoxiàn de xiàng; chōngdāng
Anh ấy đối xử với mọi người rất tốt.
Cô ấy đóng vai phản diện trong vở kịch, diễn xuất rất thuyết phục.
làm ra; gây ra
中做;做出zuò; zuòchū
Anh ấy nấu cơm cho tôi.
Cô ấy đã đóng góp rất nhiều cho công ty.
bởi; bị (dùng trong câu bị động)
中表示动作的实施者或原因;用在被动句中biǎoshì dòngzuò de shíshī zhě huò yuányīn;yònyzài bèidòng jù zhōng
Anh ấy đã nấu cơm cho tôi.
Cuốn sách đó đã được thư viện lưu giữ nhiều năm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.