- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
ngon miệng; tươi mát (về đồ ăn/thức uống)
Món ăn này rất tươi ngon.
ngon miệng; tươi mát (về đồ ăn/thức uống)
Món ăn này rất tươi ngon.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
ngon miệng; tươi mát (về đồ ăn/thức uống)
ngon miệng; tươi mát (về đồ ăn/thức uống)